Chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) [गज] sang đơn vị arpent [arpent]
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Bảng chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang arpent
| Gaj (Ấn Độ) [गज] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 Gaj (Ấn Độ) | 0.000156 arpent |
| 0.10 Gaj (Ấn Độ) | 0.001563 arpent |
| 1 Gaj (Ấn Độ) | 0.0156 arpent |
| 2 Gaj (Ấn Độ) | 0.0312 arpent |
| 3 Gaj (Ấn Độ) | 0.0469 arpent |
| 5 Gaj (Ấn Độ) | 0.0781 arpent |
| 10 Gaj (Ấn Độ) | 0.1562 arpent |
| 20 Gaj (Ấn Độ) | 0.3125 arpent |
| 50 Gaj (Ấn Độ) | 0.7812 arpent |
| 100 Gaj (Ấn Độ) | 1.56 arpent |
| 1000 Gaj (Ấn Độ) | 15.62 arpent |
Cách chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang arpent
1 Gaj (Ấn Độ) = 0.015625 arpent
1 arpent = 64.00 Gaj (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gaj (Ấn Độ) sang arpent:
15 Gaj (Ấn Độ) = 15 × 0.015625 arpent = 0.234375 arpent