Chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang dekamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) [गज] sang đơn vị dekamét [dam]
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
dekamét
Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.
Bảng chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang dekamét
| Gaj (Ấn Độ) [गज] | dekamét [dam] |
|---|---|
| 0.01 Gaj (Ấn Độ) | 0.000914 dekamét |
| 0.10 Gaj (Ấn Độ) | 0.009144 dekamét |
| 1 Gaj (Ấn Độ) | 0.0914 dekamét |
| 2 Gaj (Ấn Độ) | 0.1829 dekamét |
| 3 Gaj (Ấn Độ) | 0.2743 dekamét |
| 5 Gaj (Ấn Độ) | 0.4572 dekamét |
| 10 Gaj (Ấn Độ) | 0.9144 dekamét |
| 20 Gaj (Ấn Độ) | 1.83 dekamét |
| 50 Gaj (Ấn Độ) | 4.57 dekamét |
| 100 Gaj (Ấn Độ) | 9.14 dekamét |
| 1000 Gaj (Ấn Độ) | 91.44 dekamét |
Cách chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang dekamét
1 Gaj (Ấn Độ) = 0.091440 dekamét
1 dekamét = 10.94 Gaj (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gaj (Ấn Độ) sang dekamét:
15 Gaj (Ấn Độ) = 15 × 0.091440 dekamét = 1.37 dekamét