Chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) [गज] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang hải lý (Anh)
| Gaj (Ấn Độ) [गज] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Gaj (Ấn Độ) | 0.000005 hải lý (Anh) |
| 0.10 Gaj (Ấn Độ) | 0.000049 hải lý (Anh) |
| 1 Gaj (Ấn Độ) | 0.000493 hải lý (Anh) |
| 2 Gaj (Ấn Độ) | 0.000987 hải lý (Anh) |
| 3 Gaj (Ấn Độ) | 0.001480 hải lý (Anh) |
| 5 Gaj (Ấn Độ) | 0.002467 hải lý (Anh) |
| 10 Gaj (Ấn Độ) | 0.004934 hải lý (Anh) |
| 20 Gaj (Ấn Độ) | 0.009868 hải lý (Anh) |
| 50 Gaj (Ấn Độ) | 0.0247 hải lý (Anh) |
| 100 Gaj (Ấn Độ) | 0.0493 hải lý (Anh) |
| 1000 Gaj (Ấn Độ) | 0.4934 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang hải lý (Anh)
1 Gaj (Ấn Độ) = 0.000493 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 2027 Gaj (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gaj (Ấn Độ) sang hải lý (Anh):
15 Gaj (Ấn Độ) = 15 × 0.000493 hải lý (Anh) = 0.007401 hải lý (Anh)