Chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang Arshin (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) [गज] sang đơn vị Arshin (Ukraina) [аршин]
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
Arshin (Ukraina)
Định nghĩa: Arshin (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Arshin (Ukraina) bằng 0.7112 mét.
Bảng chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang Arshin (Ukraina)
| Gaj (Ấn Độ) [गज] | Arshin (Ukraina) [аршин] |
|---|---|
| 0.01 Gaj (Ấn Độ) | 0.0129 Arshin (Ukraina) |
| 0.10 Gaj (Ấn Độ) | 0.1286 Arshin (Ukraina) |
| 1 Gaj (Ấn Độ) | 1.29 Arshin (Ukraina) |
| 2 Gaj (Ấn Độ) | 2.57 Arshin (Ukraina) |
| 3 Gaj (Ấn Độ) | 3.86 Arshin (Ukraina) |
| 5 Gaj (Ấn Độ) | 6.43 Arshin (Ukraina) |
| 10 Gaj (Ấn Độ) | 12.86 Arshin (Ukraina) |
| 20 Gaj (Ấn Độ) | 25.71 Arshin (Ukraina) |
| 50 Gaj (Ấn Độ) | 64.29 Arshin (Ukraina) |
| 100 Gaj (Ấn Độ) | 128.57 Arshin (Ukraina) |
| 1000 Gaj (Ấn Độ) | 1286 Arshin (Ukraina) |
Cách chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang Arshin (Ukraina)
1 Gaj (Ấn Độ) = 1.29 Arshin (Ukraina)
1 Arshin (Ukraina) = 0.777778 Gaj (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gaj (Ấn Độ) sang Arshin (Ukraina):
15 Gaj (Ấn Độ) = 15 × 1.29 Arshin (Ukraina) = 19.29 Arshin (Ukraina)