Chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) [गज] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang độ rộng bàn tay
| Gaj (Ấn Độ) [गज] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Gaj (Ấn Độ) | 0.1200 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Gaj (Ấn Độ) | 1.20 độ rộng bàn tay |
| 1 Gaj (Ấn Độ) | 12.00 độ rộng bàn tay |
| 2 Gaj (Ấn Độ) | 24.00 độ rộng bàn tay |
| 3 Gaj (Ấn Độ) | 36.00 độ rộng bàn tay |
| 5 Gaj (Ấn Độ) | 60.00 độ rộng bàn tay |
| 10 Gaj (Ấn Độ) | 120.00 độ rộng bàn tay |
| 20 Gaj (Ấn Độ) | 240.00 độ rộng bàn tay |
| 50 Gaj (Ấn Độ) | 600.00 độ rộng bàn tay |
| 100 Gaj (Ấn Độ) | 1200 độ rộng bàn tay |
| 1000 Gaj (Ấn Độ) | 12000 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Gaj (Ấn Độ) sang độ rộng bàn tay
1 Gaj (Ấn Độ) = 12.00 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.083333 Gaj (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gaj (Ấn Độ) sang độ rộng bàn tay:
15 Gaj (Ấn Độ) = 15 × 12.00 độ rộng bàn tay = 180.00 độ rộng bàn tay