Chuyển đổi megajoule sang feet-pound

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi megajoule [MJ] sang đơn vị feet-pound [ft*lbf]
megajoule [MJ]
feet-pound [ft*lbf]

megajoule

Định nghĩa: megajoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 megajoule bằng 1000000 joule.

feet-pound

Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.

Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.

Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.

Bảng chuyển đổi megajoule sang feet-pound

megajoule [MJ] feet-pound [ft*lbf]
0.01 megajoule 7376 feet-pound
0.10 megajoule 73756 feet-pound
1 megajoule 737562 feet-pound
2 megajoule 1475124 feet-pound
3 megajoule 2212686 feet-pound
5 megajoule 3687811 feet-pound
10 megajoule 7375621 feet-pound
20 megajoule 14751243 feet-pound
50 megajoule 36878107 feet-pound
100 megajoule 73756215 feet-pound
1000 megajoule 737562149 feet-pound

Cách chuyển đổi megajoule sang feet-pound

1 megajoule = 737562 feet-pound

1 feet-pound = 0.000001 megajoule

Ví dụ

Chuyển đổi 15 megajoule sang feet-pound:
15 megajoule = 15 × 737562 feet-pound = 11063432 feet-pound

Chuyển đổi megajoule sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.