Chuyển đổi USB sang gigabyte/giây (định nghĩa SI)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi USB [USB] sang đơn vị gigabyte/giây (định nghĩa SI) [def.)]
USB
Định nghĩa: USB là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 USB bằng 12000000 bit/giây.
gigabyte/giây (định nghĩa SI)
Định nghĩa: gigabyte/giây (định nghĩa SI) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 gigabyte/giây (định nghĩa SI) bằng 8000000000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi USB sang gigabyte/giây (định nghĩa SI)
| USB [USB] | gigabyte/giây (định nghĩa SI) [def.)] |
|---|---|
| 0.01 USB | 0.000015 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 0.10 USB | 0.000150 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 1 USB | 0.001500 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 2 USB | 0.003000 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 3 USB | 0.004500 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 5 USB | 0.007500 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 10 USB | 0.0150 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 20 USB | 0.0300 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 50 USB | 0.0750 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 100 USB | 0.1500 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 1000 USB | 1.50 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
Cách chuyển đổi USB sang gigabyte/giây (định nghĩa SI)
1 USB = 0.001500 gigabyte/giây (định nghĩa SI)
1 gigabyte/giây (định nghĩa SI) = 666.67 USB
Ví dụ
Chuyển đổi 15 USB sang gigabyte/giây (định nghĩa SI):
15 USB = 15 × 0.001500 gigabyte/giây (định nghĩa SI) = 0.022500 gigabyte/giây (định nghĩa SI)