Chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mu (Trung Quốc) [亩] sang đơn vị thị trấn [township]
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang thị trấn
| Mu (Trung Quốc) [亩] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 Mu (Trung Quốc) | 0.000000 thị trấn |
| 0.10 Mu (Trung Quốc) | 0.000001 thị trấn |
| 1 Mu (Trung Quốc) | 0.000007 thị trấn |
| 2 Mu (Trung Quốc) | 0.000014 thị trấn |
| 3 Mu (Trung Quốc) | 0.000021 thị trấn |
| 5 Mu (Trung Quốc) | 0.000036 thị trấn |
| 10 Mu (Trung Quốc) | 0.000072 thị trấn |
| 20 Mu (Trung Quốc) | 0.000143 thị trấn |
| 50 Mu (Trung Quốc) | 0.000358 thị trấn |
| 100 Mu (Trung Quốc) | 0.000715 thị trấn |
| 1000 Mu (Trung Quốc) | 0.007150 thị trấn |
Cách chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang thị trấn
1 Mu (Trung Quốc) = 0.000007 thị trấn
1 thị trấn = 139859 Mu (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mu (Trung Quốc) sang thị trấn:
15 Mu (Trung Quốc) = 15 × 0.000007 thị trấn = 0.000107 thị trấn