Chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang sabin
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mu (Trung Quốc) [亩] sang đơn vị sabin [sabin]
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang sabin
| Mu (Trung Quốc) [亩] | sabin [sabin] |
|---|---|
| 0.01 Mu (Trung Quốc) | 71.76 sabin |
| 0.10 Mu (Trung Quốc) | 717.59 sabin |
| 1 Mu (Trung Quốc) | 7176 sabin |
| 2 Mu (Trung Quốc) | 14352 sabin |
| 3 Mu (Trung Quốc) | 21528 sabin |
| 5 Mu (Trung Quốc) | 35880 sabin |
| 10 Mu (Trung Quốc) | 71759 sabin |
| 20 Mu (Trung Quốc) | 143519 sabin |
| 50 Mu (Trung Quốc) | 358797 sabin |
| 100 Mu (Trung Quốc) | 717594 sabin |
| 1000 Mu (Trung Quốc) | 7175940 sabin |
Cách chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang sabin
1 Mu (Trung Quốc) = 7176 sabin
1 sabin = 0.000139 Mu (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mu (Trung Quốc) sang sabin:
15 Mu (Trung Quốc) = 15 × 7176 sabin = 107639 sabin