Chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang trang trại

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mu (Trung Quốc) [亩] sang đơn vị trang trại [homestead]
Mu (Trung Quốc) [亩]
trang trại [homestead]

Mu (Trung Quốc)

Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.

trang trại

Định nghĩa: trang trại là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 trang trại bằng 647497.027584 mét vuông.

Bảng chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang trang trại

Mu (Trung Quốc) [亩] trang trại [homestead]
0.01 Mu (Trung Quốc) 0.000010 trang trại
0.10 Mu (Trung Quốc) 0.000103 trang trại
1 Mu (Trung Quốc) 0.001030 trang trại
2 Mu (Trung Quốc) 0.002059 trang trại
3 Mu (Trung Quốc) 0.003089 trang trại
5 Mu (Trung Quốc) 0.005148 trang trại
10 Mu (Trung Quốc) 0.0103 trang trại
20 Mu (Trung Quốc) 0.0206 trang trại
50 Mu (Trung Quốc) 0.0515 trang trại
100 Mu (Trung Quốc) 0.1030 trang trại
1000 Mu (Trung Quốc) 1.03 trang trại

Cách chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang trang trại

1 Mu (Trung Quốc) = 0.001030 trang trại

1 trang trại = 971.25 Mu (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Mu (Trung Quốc) sang trang trại:
15 Mu (Trung Quốc) = 15 × 0.001030 trang trại = 0.015444 trang trại

Chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.