Chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mu (Trung Quốc) [亩] sang đơn vị mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu]
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
| Mu (Trung Quốc) [亩] | mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] |
|---|---|
| 0.01 Mu (Trung Quốc) | 0.001852 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 Mu (Trung Quốc) | 0.0185 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 Mu (Trung Quốc) | 0.1852 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 Mu (Trung Quốc) | 0.3704 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 Mu (Trung Quốc) | 0.5556 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 Mu (Trung Quốc) | 0.9259 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 Mu (Trung Quốc) | 1.85 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 Mu (Trung Quốc) | 3.70 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 Mu (Trung Quốc) | 9.26 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 Mu (Trung Quốc) | 18.52 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 Mu (Trung Quốc) | 185.19 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 Mu (Trung Quốc) = 0.185185 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 5.40 Mu (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mu (Trung Quốc) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam):
15 Mu (Trung Quốc) = 15 × 0.185185 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 2.78 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)