Chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang feet vuông
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang feet vuông
| Mu (Trung Quốc) [亩] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 Mu (Trung Quốc) | 71.76 feet vuông |
| 0.10 Mu (Trung Quốc) | 717.59 feet vuông |
| 1 Mu (Trung Quốc) | 7176 feet vuông |
| 2 Mu (Trung Quốc) | 14352 feet vuông |
| 3 Mu (Trung Quốc) | 21528 feet vuông |
| 5 Mu (Trung Quốc) | 35880 feet vuông |
| 10 Mu (Trung Quốc) | 71759 feet vuông |
| 20 Mu (Trung Quốc) | 143519 feet vuông |
| 50 Mu (Trung Quốc) | 358797 feet vuông |
| 100 Mu (Trung Quốc) | 717594 feet vuông |
| 1000 Mu (Trung Quốc) | 7175940 feet vuông |
Cách chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang feet vuông
1 Mu (Trung Quốc) = 7176 feet vuông
1 feet vuông = 0.000139 Mu (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mu (Trung Quốc) sang feet vuông:
15 Mu (Trung Quốc) = 15 × 7176 feet vuông = 107639 feet vuông