Chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang New Polish morga (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mu (Trung Quốc) [亩] sang đơn vị New Polish morga (Ba Lan) [morga]
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
New Polish morga (Ba Lan)
Định nghĩa: New Polish morga (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 New Polish morga (Ba Lan) bằng 5598.72 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang New Polish morga (Ba Lan)
| Mu (Trung Quốc) [亩] | New Polish morga (Ba Lan) [morga] |
|---|---|
| 0.01 Mu (Trung Quốc) | 0.001191 New Polish morga (Ba Lan) |
| 0.10 Mu (Trung Quốc) | 0.0119 New Polish morga (Ba Lan) |
| 1 Mu (Trung Quốc) | 0.1191 New Polish morga (Ba Lan) |
| 2 Mu (Trung Quốc) | 0.2381 New Polish morga (Ba Lan) |
| 3 Mu (Trung Quốc) | 0.3572 New Polish morga (Ba Lan) |
| 5 Mu (Trung Quốc) | 0.5954 New Polish morga (Ba Lan) |
| 10 Mu (Trung Quốc) | 1.19 New Polish morga (Ba Lan) |
| 20 Mu (Trung Quốc) | 2.38 New Polish morga (Ba Lan) |
| 50 Mu (Trung Quốc) | 5.95 New Polish morga (Ba Lan) |
| 100 Mu (Trung Quốc) | 11.91 New Polish morga (Ba Lan) |
| 1000 Mu (Trung Quốc) | 119.07 New Polish morga (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang New Polish morga (Ba Lan)
1 Mu (Trung Quốc) = 0.119075 New Polish morga (Ba Lan)
1 New Polish morga (Ba Lan) = 8.40 Mu (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mu (Trung Quốc) sang New Polish morga (Ba Lan):
15 Mu (Trung Quốc) = 15 × 0.119075 New Polish morga (Ba Lan) = 1.79 New Polish morga (Ba Lan)