Chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang phần
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mu (Trung Quốc) [亩] sang đơn vị phần [section]
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang phần
| Mu (Trung Quốc) [亩] | phần [section] |
|---|---|
| 0.01 Mu (Trung Quốc) | 0.000003 phần |
| 0.10 Mu (Trung Quốc) | 0.000026 phần |
| 1 Mu (Trung Quốc) | 0.000257 phần |
| 2 Mu (Trung Quốc) | 0.000515 phần |
| 3 Mu (Trung Quốc) | 0.000772 phần |
| 5 Mu (Trung Quốc) | 0.001287 phần |
| 10 Mu (Trung Quốc) | 0.002574 phần |
| 20 Mu (Trung Quốc) | 0.005148 phần |
| 50 Mu (Trung Quốc) | 0.0129 phần |
| 100 Mu (Trung Quốc) | 0.0257 phần |
| 1000 Mu (Trung Quốc) | 0.2574 phần |
Cách chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang phần
1 Mu (Trung Quốc) = 0.000257 phần
1 phần = 3885 Mu (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mu (Trung Quốc) sang phần:
15 Mu (Trung Quốc) = 15 × 0.000257 phần = 0.003861 phần