Chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang sào Trung Bộ (Việt Nam)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mu (Trung Quốc) [亩] sang đơn vị sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào]
Mu (Trung Quốc) [亩]
sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào]

Mu (Trung Quốc)

Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.

sào Trung Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: sào Trung Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Trung Bộ (Việt Nam) bằng 500 mét vuông.

Bảng chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang sào Trung Bộ (Việt Nam)

Mu (Trung Quốc) [亩] sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào]
0.01 Mu (Trung Quốc) 0.0133 sào Trung Bộ (Việt Nam)
0.10 Mu (Trung Quốc) 0.1333 sào Trung Bộ (Việt Nam)
1 Mu (Trung Quốc) 1.33 sào Trung Bộ (Việt Nam)
2 Mu (Trung Quốc) 2.67 sào Trung Bộ (Việt Nam)
3 Mu (Trung Quốc) 4.00 sào Trung Bộ (Việt Nam)
5 Mu (Trung Quốc) 6.67 sào Trung Bộ (Việt Nam)
10 Mu (Trung Quốc) 13.33 sào Trung Bộ (Việt Nam)
20 Mu (Trung Quốc) 26.67 sào Trung Bộ (Việt Nam)
50 Mu (Trung Quốc) 66.67 sào Trung Bộ (Việt Nam)
100 Mu (Trung Quốc) 133.33 sào Trung Bộ (Việt Nam)
1000 Mu (Trung Quốc) 1333 sào Trung Bộ (Việt Nam)

Cách chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang sào Trung Bộ (Việt Nam)

1 Mu (Trung Quốc) = 1.33 sào Trung Bộ (Việt Nam)

1 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 0.750000 Mu (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Mu (Trung Quốc) sang sào Trung Bộ (Việt Nam):
15 Mu (Trung Quốc) = 15 × 1.33 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 20.00 sào Trung Bộ (Việt Nam)

Chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.