Chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang dặm vuông
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
Bảng chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang dặm vuông
| Mu (Trung Quốc) [亩] | dặm vuông [mi^2] |
|---|---|
| 0.01 Mu (Trung Quốc) | 0.000003 dặm vuông |
| 0.10 Mu (Trung Quốc) | 0.000026 dặm vuông |
| 1 Mu (Trung Quốc) | 0.000257 dặm vuông |
| 2 Mu (Trung Quốc) | 0.000515 dặm vuông |
| 3 Mu (Trung Quốc) | 0.000772 dặm vuông |
| 5 Mu (Trung Quốc) | 0.001287 dặm vuông |
| 10 Mu (Trung Quốc) | 0.002574 dặm vuông |
| 20 Mu (Trung Quốc) | 0.005148 dặm vuông |
| 50 Mu (Trung Quốc) | 0.0129 dặm vuông |
| 100 Mu (Trung Quốc) | 0.0257 dặm vuông |
| 1000 Mu (Trung Quốc) | 0.2574 dặm vuông |
Cách chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang dặm vuông
1 Mu (Trung Quốc) = 0.000257 dặm vuông
1 dặm vuông = 3885 Mu (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mu (Trung Quốc) sang dặm vuông:
15 Mu (Trung Quốc) = 15 × 0.000257 dặm vuông = 0.003861 dặm vuông