Chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang Desyatina (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mu (Trung Quốc) [亩] sang đơn vị Desyatina (Nga) [десятина]
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
Desyatina (Nga)
Định nghĩa: Desyatina (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Desyatina (Nga) bằng 10925.4 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang Desyatina (Nga)
| Mu (Trung Quốc) [亩] | Desyatina (Nga) [десятина] |
|---|---|
| 0.01 Mu (Trung Quốc) | 0.000610 Desyatina (Nga) |
| 0.10 Mu (Trung Quốc) | 0.006102 Desyatina (Nga) |
| 1 Mu (Trung Quốc) | 0.0610 Desyatina (Nga) |
| 2 Mu (Trung Quốc) | 0.1220 Desyatina (Nga) |
| 3 Mu (Trung Quốc) | 0.1831 Desyatina (Nga) |
| 5 Mu (Trung Quốc) | 0.3051 Desyatina (Nga) |
| 10 Mu (Trung Quốc) | 0.6102 Desyatina (Nga) |
| 20 Mu (Trung Quốc) | 1.22 Desyatina (Nga) |
| 50 Mu (Trung Quốc) | 3.05 Desyatina (Nga) |
| 100 Mu (Trung Quốc) | 6.10 Desyatina (Nga) |
| 1000 Mu (Trung Quốc) | 61.02 Desyatina (Nga) |
Cách chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang Desyatina (Nga)
1 Mu (Trung Quốc) = 0.061020 Desyatina (Nga)
1 Desyatina (Nga) = 16.39 Mu (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mu (Trung Quốc) sang Desyatina (Nga):
15 Mu (Trung Quốc) = 15 × 0.061020 Desyatina (Nga) = 0.915298 Desyatina (Nga)