Chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang cuerda
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mu (Trung Quốc) [亩] sang đơn vị cuerda [cuerda]
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
cuerda
Định nghĩa: cuerda là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 cuerda bằng 3930.395625 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang cuerda
| Mu (Trung Quốc) [亩] | cuerda [cuerda] |
|---|---|
| 0.01 Mu (Trung Quốc) | 0.001696 cuerda |
| 0.10 Mu (Trung Quốc) | 0.0170 cuerda |
| 1 Mu (Trung Quốc) | 0.1696 cuerda |
| 2 Mu (Trung Quốc) | 0.3392 cuerda |
| 3 Mu (Trung Quốc) | 0.5089 cuerda |
| 5 Mu (Trung Quốc) | 0.8481 cuerda |
| 10 Mu (Trung Quốc) | 1.70 cuerda |
| 20 Mu (Trung Quốc) | 3.39 cuerda |
| 50 Mu (Trung Quốc) | 8.48 cuerda |
| 100 Mu (Trung Quốc) | 16.96 cuerda |
| 1000 Mu (Trung Quốc) | 169.62 cuerda |
Cách chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang cuerda
1 Mu (Trung Quốc) = 0.169618 cuerda
1 cuerda = 5.90 Mu (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mu (Trung Quốc) sang cuerda:
15 Mu (Trung Quốc) = 15 × 0.169618 cuerda = 2.54 cuerda