Chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang Qirat of land (Ai Cập)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mu (Trung Quốc) [亩] sang đơn vị Qirat of land (Ai Cập) [قيراط]
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
Qirat of land (Ai Cập)
Định nghĩa: Qirat of land (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qirat of land (Ai Cập) bằng 175 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang Qirat of land (Ai Cập)
| Mu (Trung Quốc) [亩] | Qirat of land (Ai Cập) [قيراط] |
|---|---|
| 0.01 Mu (Trung Quốc) | 0.0381 Qirat of land (Ai Cập) |
| 0.10 Mu (Trung Quốc) | 0.3810 Qirat of land (Ai Cập) |
| 1 Mu (Trung Quốc) | 3.81 Qirat of land (Ai Cập) |
| 2 Mu (Trung Quốc) | 7.62 Qirat of land (Ai Cập) |
| 3 Mu (Trung Quốc) | 11.43 Qirat of land (Ai Cập) |
| 5 Mu (Trung Quốc) | 19.05 Qirat of land (Ai Cập) |
| 10 Mu (Trung Quốc) | 38.10 Qirat of land (Ai Cập) |
| 20 Mu (Trung Quốc) | 76.19 Qirat of land (Ai Cập) |
| 50 Mu (Trung Quốc) | 190.48 Qirat of land (Ai Cập) |
| 100 Mu (Trung Quốc) | 380.95 Qirat of land (Ai Cập) |
| 1000 Mu (Trung Quốc) | 3810 Qirat of land (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang Qirat of land (Ai Cập)
1 Mu (Trung Quốc) = 3.81 Qirat of land (Ai Cập)
1 Qirat of land (Ai Cập) = 0.262500 Mu (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mu (Trung Quốc) sang Qirat of land (Ai Cập):
15 Mu (Trung Quốc) = 15 × 3.81 Qirat of land (Ai Cập) = 57.14 Qirat of land (Ai Cập)