Chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang Tarefa baiana (Brazil)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mu (Trung Quốc) [亩] sang đơn vị Tarefa baiana (Brazil) [tarefa]
Mu (Trung Quốc) [亩]
Tarefa baiana (Brazil) [tarefa]

Mu (Trung Quốc)

Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.

Tarefa baiana (Brazil)

Định nghĩa: Tarefa baiana (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tarefa baiana (Brazil) bằng 4356 mét vuông.

Bảng chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang Tarefa baiana (Brazil)

Mu (Trung Quốc) [亩] Tarefa baiana (Brazil) [tarefa]
0.01 Mu (Trung Quốc) 0.001530 Tarefa baiana (Brazil)
0.10 Mu (Trung Quốc) 0.0153 Tarefa baiana (Brazil)
1 Mu (Trung Quốc) 0.1530 Tarefa baiana (Brazil)
2 Mu (Trung Quốc) 0.3061 Tarefa baiana (Brazil)
3 Mu (Trung Quốc) 0.4591 Tarefa baiana (Brazil)
5 Mu (Trung Quốc) 0.7652 Tarefa baiana (Brazil)
10 Mu (Trung Quốc) 1.53 Tarefa baiana (Brazil)
20 Mu (Trung Quốc) 3.06 Tarefa baiana (Brazil)
50 Mu (Trung Quốc) 7.65 Tarefa baiana (Brazil)
100 Mu (Trung Quốc) 15.30 Tarefa baiana (Brazil)
1000 Mu (Trung Quốc) 153.05 Tarefa baiana (Brazil)

Cách chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang Tarefa baiana (Brazil)

1 Mu (Trung Quốc) = 0.153046 Tarefa baiana (Brazil)

1 Tarefa baiana (Brazil) = 6.53 Mu (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Mu (Trung Quốc) sang Tarefa baiana (Brazil):
15 Mu (Trung Quốc) = 15 × 0.153046 Tarefa baiana (Brazil) = 2.30 Tarefa baiana (Brazil)

Chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.