Chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mu (Trung Quốc) [亩] sang đơn vị arpent [arpent]
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang arpent
| Mu (Trung Quốc) [亩] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 Mu (Trung Quốc) | 0.001950 arpent |
| 0.10 Mu (Trung Quốc) | 0.0195 arpent |
| 1 Mu (Trung Quốc) | 0.1950 arpent |
| 2 Mu (Trung Quốc) | 0.3900 arpent |
| 3 Mu (Trung Quốc) | 0.5850 arpent |
| 5 Mu (Trung Quốc) | 0.9750 arpent |
| 10 Mu (Trung Quốc) | 1.95 arpent |
| 20 Mu (Trung Quốc) | 3.90 arpent |
| 50 Mu (Trung Quốc) | 9.75 arpent |
| 100 Mu (Trung Quốc) | 19.50 arpent |
| 1000 Mu (Trung Quốc) | 194.99 arpent |
Cách chuyển đổi Mu (Trung Quốc) sang arpent
1 Mu (Trung Quốc) = 0.194995 arpent
1 arpent = 5.13 Mu (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mu (Trung Quốc) sang arpent:
15 Mu (Trung Quốc) = 15 × 0.194995 arpent = 2.92 arpent