Chuyển đổi dekagram sang tạ (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekagram [dag] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
dekagram
Định nghĩa: dekagram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 dekagram bằng 0.01 kilôgram.
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi dekagram sang tạ (Mỹ)
| dekagram [dag] | tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] |
|---|---|
| 0.01 dekagram | 0.000002 tạ (Mỹ) |
| 0.10 dekagram | 0.000022 tạ (Mỹ) |
| 1 dekagram | 0.000220 tạ (Mỹ) |
| 2 dekagram | 0.000441 tạ (Mỹ) |
| 3 dekagram | 0.000661 tạ (Mỹ) |
| 5 dekagram | 0.001102 tạ (Mỹ) |
| 10 dekagram | 0.002205 tạ (Mỹ) |
| 20 dekagram | 0.004409 tạ (Mỹ) |
| 50 dekagram | 0.0110 tạ (Mỹ) |
| 100 dekagram | 0.0220 tạ (Mỹ) |
| 1000 dekagram | 0.2205 tạ (Mỹ) |
Cách chuyển đổi dekagram sang tạ (Mỹ)
1 dekagram = 0.000220 tạ (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 4536 dekagram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekagram sang tạ (Mỹ):
15 dekagram = 15 × 0.000220 tạ (Mỹ) = 0.003307 tạ (Mỹ)