Chuyển đổi dekagram sang chỉ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekagram [dag] sang đơn vị chỉ (Việt Nam) [chỉ]
dekagram
Định nghĩa: dekagram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 dekagram bằng 0.01 kilôgram.
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi dekagram sang chỉ (Việt Nam)
| dekagram [dag] | chỉ (Việt Nam) [chỉ] |
|---|---|
| 0.01 dekagram | 0.0267 chỉ (Việt Nam) |
| 0.10 dekagram | 0.2667 chỉ (Việt Nam) |
| 1 dekagram | 2.67 chỉ (Việt Nam) |
| 2 dekagram | 5.33 chỉ (Việt Nam) |
| 3 dekagram | 8.00 chỉ (Việt Nam) |
| 5 dekagram | 13.33 chỉ (Việt Nam) |
| 10 dekagram | 26.67 chỉ (Việt Nam) |
| 20 dekagram | 53.33 chỉ (Việt Nam) |
| 50 dekagram | 133.33 chỉ (Việt Nam) |
| 100 dekagram | 266.67 chỉ (Việt Nam) |
| 1000 dekagram | 2667 chỉ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi dekagram sang chỉ (Việt Nam)
1 dekagram = 2.67 chỉ (Việt Nam)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.375000 dekagram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekagram sang chỉ (Việt Nam):
15 dekagram = 15 × 2.67 chỉ (Việt Nam) = 40.00 chỉ (Việt Nam)