Chuyển đổi thìa canh (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (Mỹ) [tablespoon (US)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
thìa canh (Mỹ)
Định nghĩa: thìa canh (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Mỹ) bằng 1.47868e-5 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)
| thìa canh (Mỹ) [tablespoon (US)] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (Mỹ) | 0.000040 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 thìa canh (Mỹ) | 0.000403 hin (Kinh Thánh) |
| 1 thìa canh (Mỹ) | 0.004033 hin (Kinh Thánh) |
| 2 thìa canh (Mỹ) | 0.008066 hin (Kinh Thánh) |
| 3 thìa canh (Mỹ) | 0.0121 hin (Kinh Thánh) |
| 5 thìa canh (Mỹ) | 0.0202 hin (Kinh Thánh) |
| 10 thìa canh (Mỹ) | 0.0403 hin (Kinh Thánh) |
| 20 thìa canh (Mỹ) | 0.0807 hin (Kinh Thánh) |
| 50 thìa canh (Mỹ) | 0.2016 hin (Kinh Thánh) |
| 100 thìa canh (Mỹ) | 0.4033 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 thìa canh (Mỹ) | 4.03 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thìa canh (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)
1 thìa canh (Mỹ) = 0.004033 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 247.97 thìa canh (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh):
15 thìa canh (Mỹ) = 15 × 0.004033 hin (Kinh Thánh) = 0.060491 hin (Kinh Thánh)