Chuyển đổi thìa canh (Mỹ) sang milimét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (Mỹ) [tablespoon (US)] sang đơn vị milimét khối [mm^3]
thìa canh (Mỹ)
Định nghĩa: thìa canh (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Mỹ) bằng 1.47868e-5 mét khối.
milimét khối
Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (Mỹ) sang milimét khối
| thìa canh (Mỹ) [tablespoon (US)] | milimét khối [mm^3] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (Mỹ) | 147.87 milimét khối |
| 0.10 thìa canh (Mỹ) | 1479 milimét khối |
| 1 thìa canh (Mỹ) | 14787 milimét khối |
| 2 thìa canh (Mỹ) | 29574 milimét khối |
| 3 thìa canh (Mỹ) | 44360 milimét khối |
| 5 thìa canh (Mỹ) | 73934 milimét khối |
| 10 thìa canh (Mỹ) | 147868 milimét khối |
| 20 thìa canh (Mỹ) | 295736 milimét khối |
| 50 thìa canh (Mỹ) | 739340 milimét khối |
| 100 thìa canh (Mỹ) | 1478680 milimét khối |
| 1000 thìa canh (Mỹ) | 14786800 milimét khối |
Cách chuyển đổi thìa canh (Mỹ) sang milimét khối
1 thìa canh (Mỹ) = 14787 milimét khối
1 milimét khối = 0.000068 thìa canh (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (Mỹ) sang milimét khối:
15 thìa canh (Mỹ) = 15 × 14787 milimét khối = 221802 milimét khối