Chuyển đổi thìa canh (Mỹ) sang centimét khối
thìa canh (Mỹ)
Định nghĩa: thìa canh (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Mỹ) bằng 1.47868e-5 mét khối.
centimét khối
Định nghĩa: centimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối bằng 1.0e-6 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Centimet khối có nguồn gốc từ mét khối, sử dụng tiền tố si, trong trường hợp này "centi" để biểu thị một phân số của đơn vị cơ sở.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet khối được sử dụng trong nhiều ngành khoa học, thường ở dạng mililít (biểu tượng: ml). Mặc dù centimet khối dựa trên đơn vị si thể tích, ml (và bội số của nó) thường được sử dụng như một phép đo thể tích hơn centimet khối. Các lĩnh vực y tế và ô tô của Hoa Kỳ là một ngoại lệ đối với điều này, và centimet khối vẫn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này. Ngược lại, Vương quốc Anh sử dụng centimet khối trong y tế, nhưng không phải lĩnh vực ô tô.
Bảng chuyển đổi thìa canh (Mỹ) sang centimét khối
| thìa canh (Mỹ) [tablespoon (US)] | centimét khối [cm^3] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (Mỹ) | 0.1479 centimét khối |
| 0.10 thìa canh (Mỹ) | 1.48 centimét khối |
| 1 thìa canh (Mỹ) | 14.79 centimét khối |
| 2 thìa canh (Mỹ) | 29.57 centimét khối |
| 3 thìa canh (Mỹ) | 44.36 centimét khối |
| 5 thìa canh (Mỹ) | 73.93 centimét khối |
| 10 thìa canh (Mỹ) | 147.87 centimét khối |
| 20 thìa canh (Mỹ) | 295.74 centimét khối |
| 50 thìa canh (Mỹ) | 739.34 centimét khối |
| 100 thìa canh (Mỹ) | 1479 centimét khối |
| 1000 thìa canh (Mỹ) | 14787 centimét khối |
Cách chuyển đổi thìa canh (Mỹ) sang centimét khối
1 thìa canh (Mỹ) = 14.79 centimét khối
1 centimét khối = 0.067628 thìa canh (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (Mỹ) sang centimét khối:
15 thìa canh (Mỹ) = 15 × 14.79 centimét khối = 221.80 centimét khối