Chuyển đổi hải lý/giờ sang kilômét/giờ
hải lý/giờ
Định nghĩa: hải lý/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ bằng 0.5144444444 mét/giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "nút thắt" có nguồn gốc từ việc sử dụng trước đây của nó như một thước đo trên các đường Nhật ký trên Nhật Ký tàu (một công cụ định vị) được sử dụng để đo tốc độ tàu qua nước. Các nút thắt sẽ được buộc vào dây trên các đường này trong khoảng thời gian đồng đều khoảng 47 feet, hoặc dài 14.3 mét. Nút thắt có nhiều định nghĩa khác nhau trong suốt lịch sử. Đặc biệt là Hoa Kỳ và Vương quốc Anh đã sử dụng dặm hải lý cụ thể của riêng mình cho đến năm 1954 và 1970. Hải lý mỹ được định nghĩa là 1,853.248 m trong khi hải lý Đô Đốc anh bằng 1853.184 M, so với hải lý quốc tế là 1,852 m.
Cách sử dụng hiện tại: Nút thắt được sử dụng trên toàn thế giới trong khí tượng học cũng như trong hàng Hải và hàng không như một thước đo tốc độ của một tàu so với các chất lỏng trong đó họ đi du lịch. Dòng thủy triều, dòng sông và tốc độ gió cũng được đo bằng các nút thắt.
kilômét/giờ
Định nghĩa: kilômét/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/giờ bằng 0.2777777778 mét/giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị km mỗi giờ dựa trên đồng hồ, được chính thức xác định vào năm 1799. Theo từ điển tiếng Anh Oxford, Thuật Ngữ kilomet lần đầu tiên được sử dụng vào năm 1810. Tuy nhiên, mãi đến cuối thế kỷ 19, việc sử dụng km/giờ đã trở nên phổ biến hơn; myriamtre (10,000 mét) mỗi giờ được ưa thích để thể hiện tốc độ.
Cách sử dụng hiện tại: Km/h hiện là đơn vị tốc độ được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới và thường được sử dụng cho tốc độ xe và biển báo đường. Nó cũng phổ biến cho cả dặm một giờ cũng như km mỗi giờ để được hiển thị trên đồng hồ tốc độ xe hơi. Có rất nhiều chữ viết tắt cho Đơn vị km mỗi giờ (kph, kmph, k. P. h, kmph., v. v.), nhưng "km/h" là biểu tượng đơn vị si.
Bảng chuyển đổi hải lý/giờ sang kilômét/giờ
| hải lý/giờ [kt, kn] | kilômét/giờ [km/h] |
|---|---|
| 0.01 hải lý/giờ | 0.0185 kilômét/giờ |
| 0.10 hải lý/giờ | 0.1852 kilômét/giờ |
| 1 hải lý/giờ | 1.85 kilômét/giờ |
| 2 hải lý/giờ | 3.70 kilômét/giờ |
| 3 hải lý/giờ | 5.56 kilômét/giờ |
| 5 hải lý/giờ | 9.26 kilômét/giờ |
| 10 hải lý/giờ | 18.52 kilômét/giờ |
| 20 hải lý/giờ | 37.04 kilômét/giờ |
| 50 hải lý/giờ | 92.60 kilômét/giờ |
| 100 hải lý/giờ | 185.20 kilômét/giờ |
| 1000 hải lý/giờ | 1852 kilômét/giờ |
Cách chuyển đổi hải lý/giờ sang kilômét/giờ
1 hải lý/giờ = 1.85 kilômét/giờ
1 kilômét/giờ = 0.539957 hải lý/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý/giờ sang kilômét/giờ:
15 hải lý/giờ = 15 × 1.85 kilômét/giờ = 27.78 kilômét/giờ