Chuyển đổi hải lý/giờ sang mét/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/giờ [kt, kn] sang đơn vị mét/giờ [m/h]
hải lý/giờ [kt, kn]
mét/giờ [m/h]

hải lý/giờ

Định nghĩa: hải lý/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ bằng 0.5144444444 mét/giây.

Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "nút thắt" có nguồn gốc từ việc sử dụng trước đây của nó như một thước đo trên các đường Nhật ký trên Nhật Ký tàu (một công cụ định vị) được sử dụng để đo tốc độ tàu qua nước. Các nút thắt sẽ được buộc vào dây trên các đường này trong khoảng thời gian đồng đều khoảng 47 feet, hoặc dài 14.3 mét. Nút thắt có nhiều định nghĩa khác nhau trong suốt lịch sử. Đặc biệt là Hoa Kỳ và Vương quốc Anh đã sử dụng dặm hải lý cụ thể của riêng mình cho đến năm 1954 và 1970. Hải lý mỹ được định nghĩa là 1,853.248 m trong khi hải lý Đô Đốc anh bằng 1853.184 M, so với hải lý quốc tế là 1,852 m.

Cách sử dụng hiện tại: Nút thắt được sử dụng trên toàn thế giới trong khí tượng học cũng như trong hàng Hải và hàng không như một thước đo tốc độ của một tàu so với các chất lỏng trong đó họ đi du lịch. Dòng thủy triều, dòng sông và tốc độ gió cũng được đo bằng các nút thắt.

mét/giờ

Định nghĩa: mét/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 mét/giờ bằng 0.0002777778 mét/giây.

Bảng chuyển đổi hải lý/giờ sang mét/giờ

hải lý/giờ [kt, kn] mét/giờ [m/h]
0.01 hải lý/giờ 18.52 mét/giờ
0.10 hải lý/giờ 185.20 mét/giờ
1 hải lý/giờ 1852 mét/giờ
2 hải lý/giờ 3704 mét/giờ
3 hải lý/giờ 5556 mét/giờ
5 hải lý/giờ 9260 mét/giờ
10 hải lý/giờ 18520 mét/giờ
20 hải lý/giờ 37040 mét/giờ
50 hải lý/giờ 92600 mét/giờ
100 hải lý/giờ 185200 mét/giờ
1000 hải lý/giờ 1852000 mét/giờ

Cách chuyển đổi hải lý/giờ sang mét/giờ

1 hải lý/giờ = 1852 mét/giờ

1 mét/giờ = 0.000540 hải lý/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý/giờ sang mét/giờ:
15 hải lý/giờ = 15 × 1852 mét/giờ = 27780 mét/giờ

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.