Chuyển đổi pound-lực/feet vuông sang bar
pound-lực/feet vuông
Định nghĩa: pound-lực/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 pound-lực/feet vuông bằng 47.8802589804 pascal.
bar
Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.
Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.
Bảng chuyển đổi pound-lực/feet vuông sang bar
| pound-lực/feet vuông [foot] | bar [bar] |
|---|---|
| 0.01 pound-lực/feet vuông | 0.000005 bar |
| 0.10 pound-lực/feet vuông | 0.000048 bar |
| 1 pound-lực/feet vuông | 0.000479 bar |
| 2 pound-lực/feet vuông | 0.000958 bar |
| 3 pound-lực/feet vuông | 0.001436 bar |
| 5 pound-lực/feet vuông | 0.002394 bar |
| 10 pound-lực/feet vuông | 0.004788 bar |
| 20 pound-lực/feet vuông | 0.009576 bar |
| 50 pound-lực/feet vuông | 0.0239 bar |
| 100 pound-lực/feet vuông | 0.0479 bar |
| 1000 pound-lực/feet vuông | 0.4788 bar |
Cách chuyển đổi pound-lực/feet vuông sang bar
1 pound-lực/feet vuông = 0.000479 bar
1 bar = 2089 pound-lực/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound-lực/feet vuông sang bar:
15 pound-lực/feet vuông = 15 × 0.000479 bar = 0.007182 bar