Chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang thanh (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) [pes] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
Roman foot (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman foot (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman foot (conventional) (Italy) bằng 0.296 mét.
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Bảng chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang thanh (khảo sát Mỹ)
| Roman foot (conventional) (Italy) [pes] | thanh (khảo sát Mỹ) [rd] |
|---|---|
| 0.01 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.000589 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.005886 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.0589 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 2 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.1177 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 3 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.1766 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 5 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.2943 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 10 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.5886 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 20 Roman foot (conventional) (Italy) | 1.18 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 50 Roman foot (conventional) (Italy) | 2.94 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 100 Roman foot (conventional) (Italy) | 5.89 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Roman foot (conventional) (Italy) | 58.86 thanh (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang thanh (khảo sát Mỹ)
1 Roman foot (conventional) (Italy) = 0.058856 thanh (khảo sát Mỹ)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 16.99 Roman foot (conventional) (Italy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Roman foot (conventional) (Italy) sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 Roman foot (conventional) (Italy) = 15 × 0.058856 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.882842 thanh (khảo sát Mỹ)