Chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang furlong (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) [pes] sang đơn vị furlong (khảo sát Mỹ) [fur]
Roman foot (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman foot (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman foot (conventional) (Italy) bằng 0.296 mét.
furlong (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.
Bảng chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang furlong (khảo sát Mỹ)
| Roman foot (conventional) (Italy) [pes] | furlong (khảo sát Mỹ) [fur] |
|---|---|
| 0.01 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.000015 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.000147 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 1 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.001471 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 2 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.002943 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 3 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.004414 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 5 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.007357 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 10 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.0147 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 20 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.0294 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 50 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.0736 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 100 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.1471 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Roman foot (conventional) (Italy) | 1.47 furlong (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang furlong (khảo sát Mỹ)
1 Roman foot (conventional) (Italy) = 0.001471 furlong (khảo sát Mỹ)
1 furlong (khảo sát Mỹ) = 679.62 Roman foot (conventional) (Italy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Roman foot (conventional) (Italy) sang furlong (khảo sát Mỹ):
15 Roman foot (conventional) (Italy) = 15 × 0.001471 furlong (khảo sát Mỹ) = 0.022071 furlong (khảo sát Mỹ)