Chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang milimét
Roman foot (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman foot (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman foot (conventional) (Italy) bằng 0.296 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang milimét
| Roman foot (conventional) (Italy) [pes] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 Roman foot (conventional) (Italy) | 2.96 milimét |
| 0.10 Roman foot (conventional) (Italy) | 29.60 milimét |
| 1 Roman foot (conventional) (Italy) | 296.00 milimét |
| 2 Roman foot (conventional) (Italy) | 592.00 milimét |
| 3 Roman foot (conventional) (Italy) | 888.00 milimét |
| 5 Roman foot (conventional) (Italy) | 1480 milimét |
| 10 Roman foot (conventional) (Italy) | 2960 milimét |
| 20 Roman foot (conventional) (Italy) | 5920 milimét |
| 50 Roman foot (conventional) (Italy) | 14800 milimét |
| 100 Roman foot (conventional) (Italy) | 29600 milimét |
| 1000 Roman foot (conventional) (Italy) | 296000 milimét |
Cách chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang milimét
1 Roman foot (conventional) (Italy) = 296.00 milimét
1 milimét = 0.003378 Roman foot (conventional) (Italy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Roman foot (conventional) (Italy) sang milimét:
15 Roman foot (conventional) (Italy) = 15 × 296.00 milimét = 4440 milimét