Chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang cubit (Hy Lạp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) [pes] sang đơn vị cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)]
Roman foot (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman foot (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman foot (conventional) (Italy) bằng 0.296 mét.
cubit (Hy Lạp)
Định nghĩa: cubit (Hy Lạp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Hy Lạp) bằng 0.462788 mét.
Bảng chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang cubit (Hy Lạp)
| Roman foot (conventional) (Italy) [pes] | cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] |
|---|---|
| 0.01 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.006396 cubit (Hy Lạp) |
| 0.10 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.0640 cubit (Hy Lạp) |
| 1 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.6396 cubit (Hy Lạp) |
| 2 Roman foot (conventional) (Italy) | 1.28 cubit (Hy Lạp) |
| 3 Roman foot (conventional) (Italy) | 1.92 cubit (Hy Lạp) |
| 5 Roman foot (conventional) (Italy) | 3.20 cubit (Hy Lạp) |
| 10 Roman foot (conventional) (Italy) | 6.40 cubit (Hy Lạp) |
| 20 Roman foot (conventional) (Italy) | 12.79 cubit (Hy Lạp) |
| 50 Roman foot (conventional) (Italy) | 31.98 cubit (Hy Lạp) |
| 100 Roman foot (conventional) (Italy) | 63.96 cubit (Hy Lạp) |
| 1000 Roman foot (conventional) (Italy) | 639.60 cubit (Hy Lạp) |
Cách chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang cubit (Hy Lạp)
1 Roman foot (conventional) (Italy) = 0.639602 cubit (Hy Lạp)
1 cubit (Hy Lạp) = 1.56 Roman foot (conventional) (Italy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Roman foot (conventional) (Italy) sang cubit (Hy Lạp):
15 Roman foot (conventional) (Italy) = 15 × 0.639602 cubit (Hy Lạp) = 9.59 cubit (Hy Lạp)