Chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) [pes] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Roman foot (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman foot (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman foot (conventional) (Italy) bằng 0.296 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang hải lý (quốc tế)
| Roman foot (conventional) (Italy) [pes] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.000002 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.000016 hải lý (quốc tế) |
| 1 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.000160 hải lý (quốc tế) |
| 2 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.000320 hải lý (quốc tế) |
| 3 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.000479 hải lý (quốc tế) |
| 5 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.000799 hải lý (quốc tế) |
| 10 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.001598 hải lý (quốc tế) |
| 20 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.003197 hải lý (quốc tế) |
| 50 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.007991 hải lý (quốc tế) |
| 100 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.0160 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.1598 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang hải lý (quốc tế)
1 Roman foot (conventional) (Italy) = 0.000160 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 6257 Roman foot (conventional) (Italy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Roman foot (conventional) (Italy) sang hải lý (quốc tế):
15 Roman foot (conventional) (Italy) = 15 × 0.000160 hải lý (quốc tế) = 0.002397 hải lý (quốc tế)