Chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) [pes] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Roman foot (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman foot (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman foot (conventional) (Italy) bằng 0.296 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang độ rộng ngón tay
| Roman foot (conventional) (Italy) [pes] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.1554 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Roman foot (conventional) (Italy) | 1.55 độ rộng ngón tay |
| 1 Roman foot (conventional) (Italy) | 15.54 độ rộng ngón tay |
| 2 Roman foot (conventional) (Italy) | 31.08 độ rộng ngón tay |
| 3 Roman foot (conventional) (Italy) | 46.61 độ rộng ngón tay |
| 5 Roman foot (conventional) (Italy) | 77.69 độ rộng ngón tay |
| 10 Roman foot (conventional) (Italy) | 155.38 độ rộng ngón tay |
| 20 Roman foot (conventional) (Italy) | 310.76 độ rộng ngón tay |
| 50 Roman foot (conventional) (Italy) | 776.90 độ rộng ngón tay |
| 100 Roman foot (conventional) (Italy) | 1554 độ rộng ngón tay |
| 1000 Roman foot (conventional) (Italy) | 15538 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang độ rộng ngón tay
1 Roman foot (conventional) (Italy) = 15.54 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.064358 Roman foot (conventional) (Italy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Roman foot (conventional) (Italy) sang độ rộng ngón tay:
15 Roman foot (conventional) (Italy) = 15 × 15.54 độ rộng ngón tay = 233.07 độ rộng ngón tay