Chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) [pes] sang đơn vị khẩu độ [cl]
Roman foot (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman foot (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman foot (conventional) (Italy) bằng 0.296 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang khẩu độ
| Roman foot (conventional) (Italy) [pes] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 Roman foot (conventional) (Italy) | 11.65 khẩu độ |
| 0.10 Roman foot (conventional) (Italy) | 116.54 khẩu độ |
| 1 Roman foot (conventional) (Italy) | 1165 khẩu độ |
| 2 Roman foot (conventional) (Italy) | 2331 khẩu độ |
| 3 Roman foot (conventional) (Italy) | 3496 khẩu độ |
| 5 Roman foot (conventional) (Italy) | 5827 khẩu độ |
| 10 Roman foot (conventional) (Italy) | 11654 khẩu độ |
| 20 Roman foot (conventional) (Italy) | 23307 khẩu độ |
| 50 Roman foot (conventional) (Italy) | 58268 khẩu độ |
| 100 Roman foot (conventional) (Italy) | 116535 khẩu độ |
| 1000 Roman foot (conventional) (Italy) | 1165354 khẩu độ |
Cách chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang khẩu độ
1 Roman foot (conventional) (Italy) = 1165 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.000858 Roman foot (conventional) (Italy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Roman foot (conventional) (Italy) sang khẩu độ:
15 Roman foot (conventional) (Italy) = 15 × 1165 khẩu độ = 17480 khẩu độ