Chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) [pes] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Roman foot (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman foot (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman foot (conventional) (Italy) bằng 0.296 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang hải lý (Anh)
| Roman foot (conventional) (Italy) [pes] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.000002 hải lý (Anh) |
| 0.10 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.000016 hải lý (Anh) |
| 1 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.000160 hải lý (Anh) |
| 2 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.000319 hải lý (Anh) |
| 3 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.000479 hải lý (Anh) |
| 5 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.000799 hải lý (Anh) |
| 10 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.001597 hải lý (Anh) |
| 20 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.003195 hải lý (Anh) |
| 50 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.007986 hải lý (Anh) |
| 100 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.0160 hải lý (Anh) |
| 1000 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.1597 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang hải lý (Anh)
1 Roman foot (conventional) (Italy) = 0.000160 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 6261 Roman foot (conventional) (Italy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Roman foot (conventional) (Italy) sang hải lý (Anh):
15 Roman foot (conventional) (Italy) = 15 × 0.000160 hải lý (Anh) = 0.002396 hải lý (Anh)