Chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) [pes] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Roman foot (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman foot (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman foot (conventional) (Italy) bằng 0.296 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang độ rộng bàn tay
| Roman foot (conventional) (Italy) [pes] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.0388 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.3885 độ rộng bàn tay |
| 1 Roman foot (conventional) (Italy) | 3.88 độ rộng bàn tay |
| 2 Roman foot (conventional) (Italy) | 7.77 độ rộng bàn tay |
| 3 Roman foot (conventional) (Italy) | 11.65 độ rộng bàn tay |
| 5 Roman foot (conventional) (Italy) | 19.42 độ rộng bàn tay |
| 10 Roman foot (conventional) (Italy) | 38.85 độ rộng bàn tay |
| 20 Roman foot (conventional) (Italy) | 77.69 độ rộng bàn tay |
| 50 Roman foot (conventional) (Italy) | 194.23 độ rộng bàn tay |
| 100 Roman foot (conventional) (Italy) | 388.45 độ rộng bàn tay |
| 1000 Roman foot (conventional) (Italy) | 3885 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang độ rộng bàn tay
1 Roman foot (conventional) (Italy) = 3.88 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.257432 Roman foot (conventional) (Italy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Roman foot (conventional) (Italy) sang độ rộng bàn tay:
15 Roman foot (conventional) (Italy) = 15 × 3.88 độ rộng bàn tay = 58.27 độ rộng bàn tay