Chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang Li (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) [pes] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
Roman foot (conventional) (Italy) [pes]
Li (Trung Quốc) [里]

Roman foot (conventional) (Italy)

Định nghĩa: Roman foot (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman foot (conventional) (Italy) bằng 0.296 mét.

Li (Trung Quốc)

Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.

Bảng chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang Li (Trung Quốc)

Roman foot (conventional) (Italy) [pes] Li (Trung Quốc) [里]
0.01 Roman foot (conventional) (Italy) 0.000006 Li (Trung Quốc)
0.10 Roman foot (conventional) (Italy) 0.000059 Li (Trung Quốc)
1 Roman foot (conventional) (Italy) 0.000592 Li (Trung Quốc)
2 Roman foot (conventional) (Italy) 0.001184 Li (Trung Quốc)
3 Roman foot (conventional) (Italy) 0.001776 Li (Trung Quốc)
5 Roman foot (conventional) (Italy) 0.002960 Li (Trung Quốc)
10 Roman foot (conventional) (Italy) 0.005920 Li (Trung Quốc)
20 Roman foot (conventional) (Italy) 0.0118 Li (Trung Quốc)
50 Roman foot (conventional) (Italy) 0.0296 Li (Trung Quốc)
100 Roman foot (conventional) (Italy) 0.0592 Li (Trung Quốc)
1000 Roman foot (conventional) (Italy) 0.5920 Li (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang Li (Trung Quốc)

1 Roman foot (conventional) (Italy) = 0.000592 Li (Trung Quốc)

1 Li (Trung Quốc) = 1689 Roman foot (conventional) (Italy)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Roman foot (conventional) (Italy) sang Li (Trung Quốc):
15 Roman foot (conventional) (Italy) = 15 × 0.000592 Li (Trung Quốc) = 0.008880 Li (Trung Quốc)

Chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.