Chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang gang tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) [pes] sang đơn vị gang tay [hand]
Roman foot (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman foot (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman foot (conventional) (Italy) bằng 0.296 mét.
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Bảng chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang gang tay
| Roman foot (conventional) (Italy) [pes] | gang tay [hand] |
|---|---|
| 0.01 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.0291 gang tay |
| 0.10 Roman foot (conventional) (Italy) | 0.2913 gang tay |
| 1 Roman foot (conventional) (Italy) | 2.91 gang tay |
| 2 Roman foot (conventional) (Italy) | 5.83 gang tay |
| 3 Roman foot (conventional) (Italy) | 8.74 gang tay |
| 5 Roman foot (conventional) (Italy) | 14.57 gang tay |
| 10 Roman foot (conventional) (Italy) | 29.13 gang tay |
| 20 Roman foot (conventional) (Italy) | 58.27 gang tay |
| 50 Roman foot (conventional) (Italy) | 145.67 gang tay |
| 100 Roman foot (conventional) (Italy) | 291.34 gang tay |
| 1000 Roman foot (conventional) (Italy) | 2913 gang tay |
Cách chuyển đổi Roman foot (conventional) (Italy) sang gang tay
1 Roman foot (conventional) (Italy) = 2.91 gang tay
1 gang tay = 0.343243 Roman foot (conventional) (Italy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Roman foot (conventional) (Italy) sang gang tay:
15 Roman foot (conventional) (Italy) = 15 × 2.91 gang tay = 43.70 gang tay