Chuyển đổi kilômét sang Old Swedish foot (Thụy Điển)
kilômét
Định nghĩa: kilômét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kilômét bằng 1000 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Tiền tố Kilo-Là tiền tố số liệu cho thấy một nghìn. Một cây số do đó là một ngàn mét. Nguồn gốc của cây số được liên kết với đồng hồ đo, và định nghĩa hiện tại của nó như khoảng cách di chuyển bằng ánh sáng trong 1/299 792 458 giây. Định nghĩa này có thể thay đổi, nhưng mối quan hệ giữa đồng hồ và cây số sẽ vẫn không đổi.
Cách sử dụng hiện tại: Nó hiện là đơn vị đo lường chính thức để thể hiện khoảng cách giữa các địa điểm địa lý trên đất liền ở hầu hết các nơi trên thế giới. Tuy nhiên, vẫn còn một số quốc gia chủ yếu sử dụng cây số thay vì cây số bao gồm Hoa Kỳ và Vương quốc Anh (Anh). Không giống như Hoa Kỳ, Vương quốc Anh đã áp dụng hệ thống số liệu; trong khi hệ thống số liệu được sử dụng rộng rãi trong chính phủ, thương mại và công nghiệp, những tàn tích của hệ thống Hoàng Gia vẫn có thể được nhìn thấy trong việc sử dụng dặm của Vương quốc Anh trong hệ thống đường bộ của nó.
Old Swedish foot (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish foot (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish foot (Thụy Điển) bằng 0.296904 mét.
Bảng chuyển đổi kilômét sang Old Swedish foot (Thụy Điển)
| kilômét [km] | Old Swedish foot (Thụy Điển) [fot] |
|---|---|
| 0.01 kilômét | 33.68 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 0.10 kilômét | 336.81 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 1 kilômét | 3368 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 2 kilômét | 6736 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 3 kilômét | 10104 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 5 kilômét | 16840 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 10 kilômét | 33681 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 20 kilômét | 67362 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 50 kilômét | 168405 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 100 kilômét | 336809 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 1000 kilômét | 3368092 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi kilômét sang Old Swedish foot (Thụy Điển)
1 kilômét = 3368 Old Swedish foot (Thụy Điển)
1 Old Swedish foot (Thụy Điển) = 0.000297 kilômét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét sang Old Swedish foot (Thụy Điển):
15 kilômét = 15 × 3368 Old Swedish foot (Thụy Điển) = 50521 Old Swedish foot (Thụy Điển)