Chuyển đổi kilômét sang Legua de sesmaria (Brazil)
kilômét
Định nghĩa: kilômét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kilômét bằng 1000 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Tiền tố Kilo-Là tiền tố số liệu cho thấy một nghìn. Một cây số do đó là một ngàn mét. Nguồn gốc của cây số được liên kết với đồng hồ đo, và định nghĩa hiện tại của nó như khoảng cách di chuyển bằng ánh sáng trong 1/299 792 458 giây. Định nghĩa này có thể thay đổi, nhưng mối quan hệ giữa đồng hồ và cây số sẽ vẫn không đổi.
Cách sử dụng hiện tại: Nó hiện là đơn vị đo lường chính thức để thể hiện khoảng cách giữa các địa điểm địa lý trên đất liền ở hầu hết các nơi trên thế giới. Tuy nhiên, vẫn còn một số quốc gia chủ yếu sử dụng cây số thay vì cây số bao gồm Hoa Kỳ và Vương quốc Anh (Anh). Không giống như Hoa Kỳ, Vương quốc Anh đã áp dụng hệ thống số liệu; trong khi hệ thống số liệu được sử dụng rộng rãi trong chính phủ, thương mại và công nghiệp, những tàn tích của hệ thống Hoàng Gia vẫn có thể được nhìn thấy trong việc sử dụng dặm của Vương quốc Anh trong hệ thống đường bộ của nó.
Legua de sesmaria (Brazil)
Định nghĩa: Legua de sesmaria (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Legua de sesmaria (Brazil) bằng 6600 mét.
Bảng chuyển đổi kilômét sang Legua de sesmaria (Brazil)
| kilômét [km] | Legua de sesmaria (Brazil) [légua] |
|---|---|
| 0.01 kilômét | 0.001515 Legua de sesmaria (Brazil) |
| 0.10 kilômét | 0.0152 Legua de sesmaria (Brazil) |
| 1 kilômét | 0.1515 Legua de sesmaria (Brazil) |
| 2 kilômét | 0.3030 Legua de sesmaria (Brazil) |
| 3 kilômét | 0.4545 Legua de sesmaria (Brazil) |
| 5 kilômét | 0.7576 Legua de sesmaria (Brazil) |
| 10 kilômét | 1.52 Legua de sesmaria (Brazil) |
| 20 kilômét | 3.03 Legua de sesmaria (Brazil) |
| 50 kilômét | 7.58 Legua de sesmaria (Brazil) |
| 100 kilômét | 15.15 Legua de sesmaria (Brazil) |
| 1000 kilômét | 151.52 Legua de sesmaria (Brazil) |
Cách chuyển đổi kilômét sang Legua de sesmaria (Brazil)
1 kilômét = 0.151515 Legua de sesmaria (Brazil)
1 Legua de sesmaria (Brazil) = 6.60 kilômét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét sang Legua de sesmaria (Brazil):
15 kilômét = 15 × 0.151515 Legua de sesmaria (Brazil) = 2.27 Legua de sesmaria (Brazil)