Chuyển đổi kilômét sang Old Norwegian foot (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét [km] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
kilômét [km]
Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]

kilômét

Định nghĩa: kilômét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kilômét bằng 1000 mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Tiền tố Kilo-Là tiền tố số liệu cho thấy một nghìn. Một cây số do đó là một ngàn mét. Nguồn gốc của cây số được liên kết với đồng hồ đo, và định nghĩa hiện tại của nó như khoảng cách di chuyển bằng ánh sáng trong 1/299 792 458 giây. Định nghĩa này có thể thay đổi, nhưng mối quan hệ giữa đồng hồ và cây số sẽ vẫn không đổi.

Cách sử dụng hiện tại: Nó hiện là đơn vị đo lường chính thức để thể hiện khoảng cách giữa các địa điểm địa lý trên đất liền ở hầu hết các nơi trên thế giới. Tuy nhiên, vẫn còn một số quốc gia chủ yếu sử dụng cây số thay vì cây số bao gồm Hoa Kỳ và Vương quốc Anh (Anh). Không giống như Hoa Kỳ, Vương quốc Anh đã áp dụng hệ thống số liệu; trong khi hệ thống số liệu được sử dụng rộng rãi trong chính phủ, thương mại và công nghiệp, những tàn tích của hệ thống Hoàng Gia vẫn có thể được nhìn thấy trong việc sử dụng dặm của Vương quốc Anh trong hệ thống đường bộ của nó.

Old Norwegian foot (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.

Bảng chuyển đổi kilômét sang Old Norwegian foot (Na Uy)

kilômét [km] Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
0.01 kilômét 31.87 Old Norwegian foot (Na Uy)
0.10 kilômét 318.73 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 kilômét 3187 Old Norwegian foot (Na Uy)
2 kilômét 6375 Old Norwegian foot (Na Uy)
3 kilômét 9562 Old Norwegian foot (Na Uy)
5 kilômét 15936 Old Norwegian foot (Na Uy)
10 kilômét 31873 Old Norwegian foot (Na Uy)
20 kilômét 63745 Old Norwegian foot (Na Uy)
50 kilômét 159363 Old Norwegian foot (Na Uy)
100 kilômét 318725 Old Norwegian foot (Na Uy)
1000 kilômét 3187251 Old Norwegian foot (Na Uy)

Cách chuyển đổi kilômét sang Old Norwegian foot (Na Uy)

1 kilômét = 3187 Old Norwegian foot (Na Uy)

1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.000314 kilômét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kilômét sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 kilômét = 15 × 3187 Old Norwegian foot (Na Uy) = 47809 Old Norwegian foot (Na Uy)

Chuyển đổi kilômét sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.