Chuyển đổi kilômét sang Old Norwegian favn (Na Uy)
kilômét
Định nghĩa: kilômét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kilômét bằng 1000 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Tiền tố Kilo-Là tiền tố số liệu cho thấy một nghìn. Một cây số do đó là một ngàn mét. Nguồn gốc của cây số được liên kết với đồng hồ đo, và định nghĩa hiện tại của nó như khoảng cách di chuyển bằng ánh sáng trong 1/299 792 458 giây. Định nghĩa này có thể thay đổi, nhưng mối quan hệ giữa đồng hồ và cây số sẽ vẫn không đổi.
Cách sử dụng hiện tại: Nó hiện là đơn vị đo lường chính thức để thể hiện khoảng cách giữa các địa điểm địa lý trên đất liền ở hầu hết các nơi trên thế giới. Tuy nhiên, vẫn còn một số quốc gia chủ yếu sử dụng cây số thay vì cây số bao gồm Hoa Kỳ và Vương quốc Anh (Anh). Không giống như Hoa Kỳ, Vương quốc Anh đã áp dụng hệ thống số liệu; trong khi hệ thống số liệu được sử dụng rộng rãi trong chính phủ, thương mại và công nghiệp, những tàn tích của hệ thống Hoàng Gia vẫn có thể được nhìn thấy trong việc sử dụng dặm của Vương quốc Anh trong hệ thống đường bộ của nó.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi kilômét sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| kilômét [km] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 kilômét | 5.31 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 kilômét | 53.12 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 kilômét | 531.21 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 kilômét | 1062 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 kilômét | 1594 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 kilômét | 2656 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 kilômét | 5312 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 kilômét | 10624 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 kilômét | 26560 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 kilômét | 53121 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 kilômét | 531208 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi kilômét sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 kilômét = 531.21 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.001883 kilômét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 kilômét = 15 × 531.21 Old Norwegian favn (Na Uy) = 7968 Old Norwegian favn (Na Uy)