Chuyển đổi kilômét sang Prussian foot (Đức)
kilômét
Định nghĩa: kilômét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kilômét bằng 1000 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Tiền tố Kilo-Là tiền tố số liệu cho thấy một nghìn. Một cây số do đó là một ngàn mét. Nguồn gốc của cây số được liên kết với đồng hồ đo, và định nghĩa hiện tại của nó như khoảng cách di chuyển bằng ánh sáng trong 1/299 792 458 giây. Định nghĩa này có thể thay đổi, nhưng mối quan hệ giữa đồng hồ và cây số sẽ vẫn không đổi.
Cách sử dụng hiện tại: Nó hiện là đơn vị đo lường chính thức để thể hiện khoảng cách giữa các địa điểm địa lý trên đất liền ở hầu hết các nơi trên thế giới. Tuy nhiên, vẫn còn một số quốc gia chủ yếu sử dụng cây số thay vì cây số bao gồm Hoa Kỳ và Vương quốc Anh (Anh). Không giống như Hoa Kỳ, Vương quốc Anh đã áp dụng hệ thống số liệu; trong khi hệ thống số liệu được sử dụng rộng rãi trong chính phủ, thương mại và công nghiệp, những tàn tích của hệ thống Hoàng Gia vẫn có thể được nhìn thấy trong việc sử dụng dặm của Vương quốc Anh trong hệ thống đường bộ của nó.
Prussian foot (Đức)
Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.
Bảng chuyển đổi kilômét sang Prussian foot (Đức)
| kilômét [km] | Prussian foot (Đức) [Fuß] |
|---|---|
| 0.01 kilômét | 31.86 Prussian foot (Đức) |
| 0.10 kilômét | 318.62 Prussian foot (Đức) |
| 1 kilômét | 3186 Prussian foot (Đức) |
| 2 kilômét | 6372 Prussian foot (Đức) |
| 3 kilômét | 9559 Prussian foot (Đức) |
| 5 kilômét | 15931 Prussian foot (Đức) |
| 10 kilômét | 31862 Prussian foot (Đức) |
| 20 kilômét | 63724 Prussian foot (Đức) |
| 50 kilômét | 159310 Prussian foot (Đức) |
| 100 kilômét | 318620 Prussian foot (Đức) |
| 1000 kilômét | 3186200 Prussian foot (Đức) |
Cách chuyển đổi kilômét sang Prussian foot (Đức)
1 kilômét = 3186 Prussian foot (Đức)
1 Prussian foot (Đức) = 0.000314 kilômét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét sang Prussian foot (Đức):
15 kilômét = 15 × 3186 Prussian foot (Đức) = 47793 Prussian foot (Đức)