Chuyển đổi gigamét sang Prussian foot (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gigamét [Gm] sang đơn vị Prussian foot (Đức) [Fuß]
gigamét
Định nghĩa: gigamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gigamét bằng 1000000000 mét.
Prussian foot (Đức)
Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.
Bảng chuyển đổi gigamét sang Prussian foot (Đức)
| gigamét [Gm] | Prussian foot (Đức) [Fuß] |
|---|---|
| 0.01 gigamét | 31861999 Prussian foot (Đức) |
| 0.10 gigamét | 318619993 Prussian foot (Đức) |
| 1 gigamét | 3186199931 Prussian foot (Đức) |
| 2 gigamét | 6372399862 Prussian foot (Đức) |
| 3 gigamét | 9558599793 Prussian foot (Đức) |
| 5 gigamét | 15930999654 Prussian foot (Đức) |
| 10 gigamét | 31861999309 Prussian foot (Đức) |
| 20 gigamét | 63723998617 Prussian foot (Đức) |
| 50 gigamét | 159309996543 Prussian foot (Đức) |
| 100 gigamét | 318619993086 Prussian foot (Đức) |
| 1000 gigamét | 3186199930859 Prussian foot (Đức) |
Cách chuyển đổi gigamét sang Prussian foot (Đức)
1 gigamét = 3186199931 Prussian foot (Đức)
1 Prussian foot (Đức) = 0.000000 gigamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigamét sang Prussian foot (Đức):
15 gigamét = 15 × 3186199931 Prussian foot (Đức) = 47792998963 Prussian foot (Đức)