Chuyển đổi gigamét sang Bán kính Bohr
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gigamét [Gm] sang đơn vị Bán kính Bohr [b, a.u.]
gigamét
Định nghĩa: gigamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gigamét bằng 1000000000 mét.
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Bảng chuyển đổi gigamét sang Bán kính Bohr
| gigamét [Gm] | Bán kính Bohr [b, a.u.] |
|---|---|
| 0.01 gigamét | 188972598857888768 Bán kính Bohr |
| 0.10 gigamét | 1889725988578887680 Bán kính Bohr |
| 1 gigamét | 18897259885788876800 Bán kính Bohr |
| 2 gigamét | 37794519771577753600 Bán kính Bohr |
| 3 gigamét | 56691779657366634496 Bán kính Bohr |
| 5 gigamét | 94486299428944379904 Bán kính Bohr |
| 10 gigamét | 188972598857888759808 Bán kính Bohr |
| 20 gigamét | 377945197715777519616 Bán kính Bohr |
| 50 gigamét | 944862994289443864576 Bán kính Bohr |
| 100 gigamét | 1889725988578887729152 Bán kính Bohr |
| 1000 gigamét | 18897259885788875718656 Bán kính Bohr |
Cách chuyển đổi gigamét sang Bán kính Bohr
1 gigamét = 18897259885788876800 Bán kính Bohr
1 Bán kính Bohr = 0.000000 gigamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigamét sang Bán kính Bohr:
15 gigamét = 15 × 18897259885788876800 Bán kính Bohr = 283458898286833139712 Bán kính Bohr