Chuyển đổi gigamét sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gigamét [Gm] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
gigamét
Định nghĩa: gigamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gigamét bằng 1000000000 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi gigamét sang Bán kính cực Trái đất
| gigamét [Gm] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 gigamét | 1.57 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 gigamét | 15.73 Bán kính cực Trái đất |
| 1 gigamét | 157.31 Bán kính cực Trái đất |
| 2 gigamét | 314.62 Bán kính cực Trái đất |
| 3 gigamét | 471.94 Bán kính cực Trái đất |
| 5 gigamét | 786.56 Bán kính cực Trái đất |
| 10 gigamét | 1573 Bán kính cực Trái đất |
| 20 gigamét | 3146 Bán kính cực Trái đất |
| 50 gigamét | 7866 Bán kính cực Trái đất |
| 100 gigamét | 15731 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 gigamét | 157312 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi gigamét sang Bán kính cực Trái đất
1 gigamét = 157.31 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 0.006357 gigamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigamét sang Bán kính cực Trái đất:
15 gigamét = 15 × 157.31 Bán kính cực Trái đất = 2360 Bán kính cực Trái đất