Chuyển đổi gigamét sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gigamét [Gm] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
gigamét
Định nghĩa: gigamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gigamét bằng 1000000000 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi gigamét sang đơn vị thiên văn
| gigamét [Gm] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 gigamét | 0.000067 đơn vị thiên văn |
| 0.10 gigamét | 0.000668 đơn vị thiên văn |
| 1 gigamét | 0.006685 đơn vị thiên văn |
| 2 gigamét | 0.0134 đơn vị thiên văn |
| 3 gigamét | 0.0201 đơn vị thiên văn |
| 5 gigamét | 0.0334 đơn vị thiên văn |
| 10 gigamét | 0.0668 đơn vị thiên văn |
| 20 gigamét | 0.1337 đơn vị thiên văn |
| 50 gigamét | 0.3342 đơn vị thiên văn |
| 100 gigamét | 0.6685 đơn vị thiên văn |
| 1000 gigamét | 6.68 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi gigamét sang đơn vị thiên văn
1 gigamét = 0.006685 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 149.60 gigamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigamét sang đơn vị thiên văn:
15 gigamét = 15 × 0.006685 đơn vị thiên văn = 0.100269 đơn vị thiên văn