Chuyển đổi gigamét sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gigamét [Gm] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
gigamét
Định nghĩa: gigamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gigamét bằng 1000000000 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi gigamét sang league hàng hải (Anh)
| gigamét [Gm] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 gigamét | 1799 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 gigamét | 17987 league hàng hải (Anh) |
| 1 gigamét | 179871 league hàng hải (Anh) |
| 2 gigamét | 359741 league hàng hải (Anh) |
| 3 gigamét | 539612 league hàng hải (Anh) |
| 5 gigamét | 899353 league hàng hải (Anh) |
| 10 gigamét | 1798706 league hàng hải (Anh) |
| 20 gigamét | 3597412 league hàng hải (Anh) |
| 50 gigamét | 8993530 league hàng hải (Anh) |
| 100 gigamét | 17987061 league hàng hải (Anh) |
| 1000 gigamét | 179870608 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi gigamét sang league hàng hải (Anh)
1 gigamét = 179871 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 0.000006 gigamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigamét sang league hàng hải (Anh):
15 gigamét = 15 × 179871 league hàng hải (Anh) = 2698059 league hàng hải (Anh)